Máy lạnh âm trần Panasonic D50DB4H8 công suất 5Hp (ngựa)
- Bảo hành chính hãng, hệ thống trạm BH toàn quốc tận nhà quý khách: 2 năm thân máy, 10 năm máy nén
- Cam kết sản phẩm chính hãng mới 100%. Bồi thường 200% nếu phát hiện máy không chính hãng.
- Miễn phí vận chuyển nội thành TP. HCM.Hỗ trợ giao hàng lắp đặt nhanh theo yêu cầu
- Dùng cho phòng có diện tích từ 60 - 67m2
-
39.500.000 VNĐ 41.000.000 VNĐ
-
- +
-
286
Máy lạnh âm trần 4.5 ngựa Panasonic D43DB4H8
Máy lạnh âm trần Panasonic D43DB4H8 : dòng máy lạnh âm trần thường dùng lắp đặt cho các phòng có không gian rộng, yêu cầu tính thẩm mỹ cao
Máy lạnh được sản xuất tại Malaysia bằng công nghệ mới của Panasonic
Làm việc hiệu quả với phòng có diện tích từ 70m3 đến 80m3
Chức năng chính làm lạnh 1 chiều, lọc không khí
Hệ đống điều khiển gió 4 hướng và cánh đảo gió tự động
Điều khiển bằng remode với màn hình hiển thi LCD
Khối trong nhà được thiết kế với kiểu sang trong, dễ lắp đặt, tạo điểm nhấn, dễ dàng đồng bộ với không gian và nội thất trong phòng
Không chiếm không gian phòng
Hoạt động êm, tiết kiệm điện
Khối ngoài trời được chế tạo bằng vật liệu chống oxi hóa, bền với môi tường, khả năng tra đổi nhiệt tốt
Máy lạnh âm trần 4.5 Hp Panasonic D43DB4H8 thiết kế và sản xuất bằng công nghệ mới tiết kiệm năng lượng, khả năng lọc sạch không khí, kháng khuẩn, nấm mốc, độ bền cao chi phí thấp
Máy lạnh âm trần Panasonic 4.5hp
1. Kích thước thân máy được thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với việc lắp đặt và bảo dưỡng
2. Luồng không khí mạnh mẽ với bốn hướng gió thổi
3. Cánh đảo gió có góc đảo rộng
4. Đèn hiển thị có chức năng báo lỗi giúp việc bảo trì và sửa chữa được thuận tiện hơn.
5. Thiết kế sang trọng phù hợp với mọi cách bày trí trong phòng
Thông số kỹ thuật
Thông số tổng quát |
|
Mã số Khối trong nhà |
CS-D50DB4H5 |
Mã số Panel |
CZ-BT03P |
Mã số Khối ngoài trời |
CU-D50DBH8 |
Khối trong nhà [kW] |
13.6 |
Khối trong nhà [Btu/h] |
46.400 |
EER [W/W] |
(380V) 2.78 |
EER [W/W] |
(415V) 2.72 |
(Chế độ lạnh) |
33 m3/phút |
Chức năng Lọc không khí |
|
Bộ lọc Siêu kháng khuẩn |
Tùy chọn |
Tiện nghi |
|
Làm lạnh khi nhiệt độ thấp |
Có |
Khối trong nhà (Chế độ Lạnh) |
(380V) 47 / 43 |
Khối ngoài trời (Chế độ Lạnh) |
(380V) 55 |
Kích thước |
|
Khối trong nhà [mm] |
|
Rộng |
840 |
Cao |
288 |
Sâu |
840 |
Panel [mm] |
|
Rộng |
950 |
Cao |
950 |
Sâu |
45 |
Khối ngoài trời (mỗi bộ) [mm] |
|
Rộng |
900 |
Cao |
1170 |
Sâu |
320 |
Trọng lượng |
|
Trọng lượng tịnh [kg] |
|
Khối trong nhà |
30 |
Panel |
4.5 |
Khối ngoài trời |
83 |
Thông số điện |
|
Phase |
3 |
Điện áp sử dụng |
380VAC hoặc 415VAC |
Tần số điện |
50Hz |
Khối trong nhà (Chế độ lạnh) |
(380V) 4.90kW |
Thông số kỹ thuật |
|
Đường kính ống |
|
Phía lỏng [mm] |
9.52 |
Phía lỏng [inch] |
3/8 |
Phía khí [mm] |
19.05 |
Phía khí [inch] |
3/4 |
Chiều dài đường ống |
|
Chiều dài ống tối đa [m] |
40 (Cần phải bổ sung gas) |
Chiều cao ống tối đa [m] |
30 |
Chiều dài chuẩn tối đa [m] |
20 |
Chức năng tiện dụng |
|
Định thời Bật/Tắt 24 giờ thời gian thật |
Có |
Remote Control không dây |
Có |
Tin cậy |
|
Đường ống dài |
Tối đa 40m |
Chức năng tự báo lỗi |
Có |
Chế độ lạnh |
27°C DB / 19°C WB |